Giới thiệu Dịch vụ Video Khuyến mãi Hỏi đáp Hệ thống cửa hàng Liên hệ Tuyển dụng Tài liệu - Catalog

Danh mục sản phẩm

Máy phân tích cấu trúc thực phẩm TA - XT plus

0 lượt đánh giá

Hãng:
Tình trạng: Còn hàng
Bảo hành: 12 tháng
Model: TA-XTplus

Giá bán:

Liên hệ
Số lượng

Máy phân tích cấu trúc thực phẩm TA - XT plus

Hãng: Stable Micro Systeams 

Model: TA - XT plus

Xuất xứ: UK

Thông số kỹ thuật máy phân tích cấu trúc thực phẩm TA.XT plus

 

TA.XT Plus

TA.XT Plus Extend Height

TA.HD Plus

Khả năng chịu lực

50 kg.f (500N)

50 kg.f (500N)

750 kg.f (7.5kN)

Độ phân giải lực

0.1 g

0.1 g

0.1 g

Tùy chọn thang lực

0.5 – 5 – 30 – 50 kg.f

0.5 – 5 – 30 – 50 kg.f

0.5, 5, 30, 50, 100, 250, 500, 750 kg.f

Độ chính xác loadcell

Từ 0.5% reading đến 1% FS

Tốc độ hành trình

0.1 đến 40 mm/s

0.1 đến 40 mm/s

0.1 đến 20 mm/s

Độ chính xác tốc độ

Tốt hơn 0.1%

Hành trình max

370 mm

590 mm

550 mm

Phân giải hành trình

0.001 mm

Bề mặt thử mẫu

247 x 228 mm

278 x 298 mm

Đơn vị đo trực tiếp

G, MM, S hoặc LB, IN, S

Kiểu thử mẫu

Thư viện test: Chu kỳ, Giữ, Lặp, Return to Start, Thử bám dính hoặc hoàn toàn lập trình với phần mềm kèm theo

Cổng phụ

4 cổng RS-485, tuần tự thu thập dữ liệu từ thiết bị hổ trợ kết nối với máy

Phần mềm Exponent và Exponent lite trên máy phân tích cấu trúc thực phẩm

 

Exponent

Exponent lite

Chức năng bảo vệ và logging

 

Mẫu báo cáo hoặc người dùng tự tạo

 

Khả năng tính toán trên đồ thị và hàm ma-crô đầy đủ

 

Danh mục test theo nhóm mẫu

Thư viện các ứng dụng

Tùy biến thư viện test

 

Tạo thư viện test

 

Đầy đủ chức năng cơ bản để điều khiển và xử lý dữ liệu

 

chức năng cơ bản để quản lý dữ liệu

 

Khả năng điều khiển hoàn toàn tự động

 

Giấy phép cho nhiều người dùng

Tùy chọn data captur

 

 

Đầu dò máy phân tích cấu trúc thực phẩm TA.XT Plus

Có hơn 200 tổ hợp đầu dò và giá để mẫu dùng cho máy phân tích cấu trúc thực phẩm TA.XT Plus. Không thể có một đầu dò dùng chung cho các chỉ tiêu phân tích khác nhau, trên các loại mẫu khác nhau, nhiều tiêu chuẩn áp dụng khác nhau, … Đầu dò, giá đở mẫu hay các thiết bị hổ trợ nếu có cần thiết phải được xác định trên cơ sở thuộc tính riêng của từng loại mẫu, từng phương pháp thử khác nhau, tiêu chuẩn áp dung (TCVN, ISO, BS, DIN, ASTM, …).

Một số đầu dò tiêu biểu trên máy TA.XT Plus

Các kiểu đầu dò thường là: uốn, nén, đâm xuyên, nén ép, kéo căng, cắt, ép đùn, ma sát, … qua đó đánh giá được các chỉ tiêu: độ cứng, độ dai, độ giòn, độ mềm, độ đàn hồi, độ biến dạng, độ bloom gel, hạn sử dụng của sản phẩm, …

Xem thêm

TA.XTplusC Technical Specification

Force Capacity: 50kg.f (500N)

Force Resolution: 0.1g

Loadcells: 0.5, 5, 30, 50kg.f

Speed Range: 0.01 – 40mm/s

Maximum Aperture: 370mm/590mm

Distance Resolution: 0.001mm

Data Acquisition Rate: 2000pps

Video

Dowload

Brochure

Bình luận về sản phẩm

Tag:

Sản phẩm khuyến mại

Sản phẩm cùng thương hiệu

Sản phẩm đã xem