Giới thiệu Tin Tức - Dịch vụ Video Khuyến mãi Hỏi đáp Hệ thống cửa hàng Liên hệ Tuyển dụng Tài liệu - Catalog
thước đo mực nước ngầm máy đo độ ẩm Vải Máy đo độ dày sơn thiết bị đo độ cứng Kênh Nhật Bản chính hãng Kênh thiết bị đothiết bị đo Kênh đo độ ẩm giấy miễn phí giao hàng

Danh mục sản phẩm

Danh sách các chỉ tiêu của Hanna

0 lượt đánh giá

Hãng: Hanna
Tình trạng: Còn hàng
Model: HI801

Giá bán:

Liên hệ
Số lượng

Danh sách các chỉ tiêu của Hanna Hi801

- Ống 16mm

- ULR: thang siêu thấp, LR: thang thấp, MR: thang trung, HR: thang cao, UHR: thang cực cao

Thông số

Thang đo

Độ chính xác @25oC

Mã thuốc thử

Amoni LR

0.00 - 3.00 mg/L NH3-N

±0.04 mg/L và ±4% kết quả đo

HI93700-01 

(100 lần đo)

Amoni LR*

0.00 - 3.00 mg/L NH3-N

±0.10 mg/L hoặc ±5% kết quả đo, lấy giá trị lớn hơn

HI93764A-25 

(25 lần đo)

Amoni MR

0.00 - 10.00 mg/L NH3-N

±0.05 mg/L và ±5% kết quả đo

HI93715-01 

(100 lần đo)

Amoni HR

0.0 - 100.0 mg/L NH4+

±0.5 mg/L và ±5% kết quả đo

HI93733-01 

(100 lần đo)

Amoni HR*

0.0 - 100.0 mg/L NH3-N

±1.0 mg/L hoặc ±5% kết quả đo, lấy giá trị nào lớn hơn

HI93764B-25 

(25 lần đo)

Axit cyanuric

0 - 100 mg/L CYA

±1 mg/L và ±15% kết quả đo 

HI93722-01 

(100 lần đo)

Bạc

0.000 - 1.000 mg/L Ag

±0.020 mg/L và ±5% kết quả đo

HI93737-01 

(50 lần đo)

Brom

0.00 - 10.00 mg/L Br2

±0.08 mg/L và ±3% kết quả đo

HI93716-01 

(100 lần đo)

Canxi

0 - 400 mg/L Ca2+

±10 mg/L và ±5% kết quả đo

HI937521-01 

(50 lần đo)

Canxi (nước mặn)

200 - 600 mg/L Ca2+

±5% kết quả đo

HI758-26 

(25 lần đo)

Chất hoạt động về mặt, anion

0.00 - 3.50 mg/L SDBS

±0.04 mg/L và ±3% kết quả đo

HI95769-01

(40 lần đo)

Chất hoạt động về mặt, anion *

0.00 - 3.50 mg/L SDBS

±0.10 mg/L và ±5% kết quả đo

HI96782-25

(25 lần đo)

Chất hoạt động về mặt, nonionic *

0.00 - 6.00 mg/L TRITON X-100

±0.10 mg/L và ±5% kết quả đo

HI96780-25

(25 lần đo)

Chất hoạt động bề mặt, cationic *

0.00 – 2.50 mg/L CTAB

±0.15 mg/L và ±3% kết quả đo

HI96785-25

(25 lần đo)

Chất khử oxy

(Diethylhydroxylamine)

0 - 1000 μg/L DEHA 

±5 μg/L và ±5% kết quả đo

HI96773-01

(50 lần đo)

Chất khử oxy

(carbohydrazide)

0.00 - 1.50 mg/L (Carbohydrazide)

±0.02 mg/L và ±3% kết quả đo

HI96773-01

(50 lần đo)

Chất khử oxy

(hydroquinone)

0.00 - 2.50 mg/L (Hydroquinone)

±0.04 mg/L và ±3% kết quả đo

HI96773-01

(50  lần đo)

Chất khử oxy

(iso-axit ascorbic)

0.00 - 4.50 mg/L (ISO-ascorbic acid)

±0.03 mg/L và ±3% kết quả đo

HI96773-01

(50 lần đo)

Cloride

0.0 - 20.0 mg/L Cl-

±0.5 mg/L và ±5% kết quả đo

HI93753-01 

(100 lần đo)

Clo dioxide

0.00 - 2.00 mg/L ClO2

±0.10 mg/L và ±5% kết quả đo

HI93738-01 

(100 lần đo)

Clo dioxide (nhanh)

0.00 - 2.00 mg/L ClO2

±0.10 mg/L và ±5% kết quả đo

HI96779-01

(100 lần đo)

Clo dư ULR

0.000 - 0.500 mg/L Cl2

±0.020 mg/L và ±3% kết quả đo

HI95762-01 

(100 lần đo)

Clo dư LR

0.00 - 5.00 mg/L Cl2

±0.03 mg/L và ±3% kết quả đo

HI93701-01 (dạng bột - 100 lần đo)

HI93701-F (dạng nước - 300 lần đo)

Clo dư HR

0.00 – 10.00 mg/L Cl2

±0.03 mg/L và ±3% kết quả đo

HI93734-01

(100 lần đo)

Clo tổng ULR

0.000 - 0.500 mg/L Cl2

±0.020 mg/L và ±3% kết quả đo

HI95761-01

(100 lần đo)

Clo tổng LR

0.00 - 5.00 mg/L Cl2

±0.03 mg/L và ±3% kết quả đo

HI93711-01 (dạng bột - 100 lần đo)

HI93701-T (dạng nước - 300 lần đo)

Clo tổng HR

0.00 – 10.00 mg/L Cl2

±0.03 mg/L và ±3% kết quả đo

HI93734-01

(100 lần đo)

Clo tổng UHR

0 - 500 mg/L Cl2

±3 mg/L và ±3% kết quả đo

HI95771-01

(100 lần đo)

Crôm VI HR

0 - 1000 μg/L Cr6+

±5 μg/L và ±4% kết quả đo

HI93723-01 

(100 lần đo)

Crôm VI LR

0 - 300 μg/L Cr6+

±10 μg/L và ±4% kết quả đo

HI93749-01

(100 lần đo)

Crôm VI/tổng* 

0 - 1000 μg/L Cr

±10 μg/L và ±3% kết quả đo

HI96781-25
(25 lần đo)

COD LR (EPA)*

0 - 150 mg/L O2

±5 mg/L hoặc ±4% kết quả đo, lấy giá trị nào lớn hơn

HI93754A-25 

(24 lần đo)

COD LR (không Hg)*

0 - 150 mg/L O2

±5 mg/L hoặc ±4% kết quả đo, lấy giá trị nào lớn hơn

HI93754D-25 

(24 lần đo)

COD LR (ISO)*

0 - 150 mg/L O2

±5 mg/L hoặc ±4% kết quả đo, lấy giá trị nào lớn hơn

HI93754F-25 

(24 lần đo)

COD MR (EPA)* 

0 - 1500 mg/L O2

±15 mg/L hoặc ±3% kết quả đo, lấy giá trị nào lớn hơn

HI93754B-25 

(24 lần đo)

COD MR (không Hg)*

0 - 1500 mg/L O2

±15 mg/L hoặc ±3% kết quả đo, lấy giá trị nào lớn hơn

HI93754E-25 

(24 lần đo)

COD MR (ISO)* 

0 - 1000 mg/L O2

±15 mg/L hoặc ±3% kết quả đo, lấy giá trị nào lớn hơn

HI93754G-25 

(24 lần đo)

COD HR (EPA)* 

0 - 15000 mg/L O2

±150 mg/L hoặc ±2% kết quả đo, lấy giá trị nào lớn hơn

HI93754C-25 

(24 lần đo)

COD UHR* 

0.0 - 60.0 g/L O2

±0.5ppt và ±3% kết quả đo

HI93754J-25 

(24 lần đo)

Cyanide

0.000 – 0.200 mg/L CN¯

±0.005 mg/L và ±3% kết quả đo

HI93714-01

(100 lần đo)

Đồng HR

0.00 - 5.00 mg/L Cu

±0.02 mg/L và ±4% kết quả đo

HI93702-01 

(100 lần đo)

Đồng LR

0 - 1500 μg/L Cu

±10 μg/L và ±5% kết quả đo

HI95747-01

(100 lần đo)

Độ cứng tổng LR

0 - 250 mg/L CaCO3

±5 mg/L và ±4% kết quả đo

HI93735-00 

(100 lần đo)

Độ cứng tổng MR

200 - 500 mg/L CaCO3

±7 mg/L và ±3% kết quả đo

HI93735-01 

(100 lần đo)

Độ cứng tổng HR

400 - 750 mg/L CaCO3

±10 mg/L và ±2% kết quả đo

HI93735-02 

(100 lần đo)

Độ cứng, canxi

0.00 - 2.70 mg/L CaCO3

±0.08 mg/L và ±4% kết quả đo

HI93720-01 

(100 lần đo)

Độ cứng, magie

0.00 - 2.00 mg/L CaCO3

±0.11 mg/L và ±5% kết quả đo

HI93719-01 

(100 lần đo)

Flo LR

0.00 - 2.00 mg/L F-

±0.03 mg/L và ±3% kết quả đo

HI93729-01 

(100 lần đo)

Flo HR

0.0 - 20.0 mg/L F-

±0.5 mg/L và ±3% kết quả đo

HI93739-01 

(100 lần đo)

Hydrazine

0 - 400 μg/L N2H4

±3 μg/L và ±3% kết quả đo

HI93704-01 

(100 lần đo)

Kali LR

0.0 - 20.0 mg/L K

±2 mg/L và ±7% kết quả đo

HI93750-01 

(100 lần đo)

Kẽm

0.00 - 3.00 mg/L Zn

±0.03 mg/L và ±3% kết quả đo

HI93731-01 

(100 lần đo)

Kiềm (nước biển)

0 - 300 mg/L CaCO3

±5 mg/L và ±5% kết quả đo

HI755-26 

(25 lần đo)

Kiềm

0 - 500 mg/L CaCO3

±5 mg/L và ±5% kết quả đo

HI775-26 

(25 lần đo)

Iot

0.0 - 12.5 mg/L I2

±0.1 mg/L và ±5% kết quả đo

HI93718-01 

(100 lần đo)

Magie

0 - 150 mg/L Mg2+

±5 mg/L và ±3% kết quả đo

HI937520-01 

(50 lần đo)

Mangan HR

0.0 - 20.0 mg/L Mn

±0.2 mg/L và ±3% kết quả đo

HI93709-01 

(100 lần đo)

Mangan LR

0 - 300 μg/L Mn

±7 μg/L và ±3% kết quả đo

HI93748-01 

(50 lần đo)

Màu của nước

0 - 500 PCU

±10 PCU và ±5% kết quả đo

Không cần thuốc thử

Màu của Maple Syrup

0.00 – 100.00% T

±3% kết quả đo

HI93703-57 (dung dịch glycerol chuẩn)

Molybdenum

0.0 - 40.0 mg/L Mo6+

±0.3 mg/L và ±5% kết quả đo

HI93730-01

(100 lần đo)

Nhôm

0.00 - 1.00 mg/L Al3+

±0.04 mg/L và ±4% kết quả đo

HI93712-01 

(100 lần đo)

Niken HR

0.00 - 7.00 ppt (g/L) Ni

±0.07 ppt và ±4% kết quả đo

HI93726-01

(50 lần đo)

Niken LR

0.000 - 1.000 mg/L Ni

±0.010 mg/L và ±7% kết quả đo

HI93740-01 

(50 lần đo)

Nitrat

0.0 - 30.0 mg/L NO3--N

±0.5 mg/L và ±10% kết quả đo

HI93728-01 

(100 lần đo)

Nitrat (Axit Chromotropic)* 

0.0 - 30.0 mg/L NO3--N

±1.0 mg/L hoặc ±3% kết quả đo, lấy giá trị nào lớn hơn

HI93766-50 

(50 lần đo)

Nitrit HR

0 - 150 mg/L NO2-

±4 mg/L và ±4% kết quả đo

HI93708-01 

(100 lần đo)

Nitrit MR*

0 - 150 mg/L

 

 

Nitrit LR

0 - 600 μg/L NO2--N

±20 μg/L và ±4% kết quả đo

HI93707-01 

(100 lần đo)

Nitrit LR*

0 - 600 μg/L NO2--N

±10 μg/L và ±3% kết quả đo

HI96783-25 (25 lần đo)

Nitrit ULR (nước mặn)

0 - 200 μg/L NO2--N

±8 μg/L và ±4% kết quả đo

HI764-25 

(25 lần đo)

Nitơ tổng LR* 

0.0 - 25.0 mg/L N

±1.0 mg/L hoặc ±5% kết quả đo, lấy giá trị nào lớn hơn

HI93767A-50 

(49 lần đo)

Nitơ tổng HR* 

0 - 150 mg/L N

±3 mg/L hoặc ±4% kết quả đo, lấy giá trị nào lớn hơ

HI93767B-50 

(49 lần đo)

Oxy hòa tan (DO)

0.0 - 10.0 mg/L O2

±0.4 mg/L và ±3% kết quả đo

HI93732-01 

(100 lần đo)

Ozone

0.00 - 2.00 mg/L O3

±0.02 mg/L và ±3% kết quả đo

HI93757-01 

(100 lần đo)

pH

6.5 - 8.5 pH

±0.1 pH

HI93710-01 

(100 lần đo)

Phenols 0.00 - 5.00 Phenols ±0.05 mg/L ±3% kết quả đo

HI96788-25

(25 lần đo)

Photphat HR

0.0 - 30.0 mg/L PO43-

±1.0 mg/L và ±4% kết quả đo

HI93717-01 

(100 lần đo)

Photphat LR

0.00 - 2.50 mg/L PO43-

±0.04 mg/L và ±4% kết quả đo

HI93713-01 

(100 lần đo)

Photpho ULR (nước biển)

0 - 200 μg/L P

±5 μg/L và ±5% kết quả đo

HI736-25

(25 lần đo)

Photpho, tổng LR*

0.00 - 1.60 mg/L P

±0.05 mg/L hoặc ±5% kết quả đo, lấy giá trị nào lớn hơn

HI93758C-50 

(49 lần đo)

Photpho, tổng HR*

0.0 - 32.6 mg/L P

±0.5 mg/L hoặc ±5% kết quả đo, lấy giá trị nào lớn hơ

HI93763B-50 

(49 lần đo)

Photpho, axit hydrolyzable*

0.00 - 1.60 mg/L P

±0.05 mg/L hoặc ±5% kết quả đo, lấy giá trị nào lớn hơn

HI93758B-50 

(49 lần đo)

Photpho, reactive LR*

0.00 - 1.60 mg/L P

±0.05 mg/L hoặc ±4% kết quả đo, lấy giá trị nào lớn hơn

HI93758A-50 

(49 lần đo)

Photpho, reactive HR*

0.0 – 32.6 mg/L P

±0.5 mg/L hoặc ±4% kết quả đo, lấy giá trị nào lớn hơn

HI93763A-50 

(49 lần đo)

Sắt tổng, HR

0.00 - 5.00 mg/L Fe

±0.04 mg/L và ±2% kết quả đo

HI93721-01 

(100 lần đo)

Sắt tổng, LR

0.000 - 1.600 mg/L Fe

±0.010 mg/L và ±8% kết quả đo

HI93746-01 

(50 lần đo)

Sắt (II)

0.00 - 6.00 mg/L Fe2+

±0.10 mg/L và ±2% kết quả đo

HI96776-01

(100 lần đo)

Sắt*

0.00 - 6.00 mg/L Fe

±0.10 mg/L hoặc ±3% kết quả đo

HI96786-25

(25 lần đo)

Sắt tổng* 

0.00 - 7.00 mg/L Fe

±0.20 mg/L hoặc ±3% kết quả đo, lấy giá trị nào lớn hơn

HI96778-25

(25 lần đo)

Silica LR

0.00 - 2.00 mg/L SiO2

±0.03 mg/L và ±5% kết quả đo

HI93705-01 

(100 lần đo)

Silica HR

0 - 200 mg/L SiO2

±1 mg/L và ±5% kết quả đo

HI96770-01 

(100 lần đo)

Sunfat

0 - 150 mg/L SO42-

±5 mg/L và ±3% kết quả đo

HI93751-01 

(100 lần đo)

 

Xem thêm

Thông số kỹ thuật đang được cập nhật....

Video

Video sản phẩm đang được cập nhật.....

Download

chưa có link download

Bình luận về sản phẩm

Tag:

Phụ kiện sản phẩm

Sản phẩm nổi bật

Tin tức liên quan

Sản phẩm cùng thương hiệu

Sản phẩm đã xem

Thước đo nước ngầm Yamayo Nhật Bản - Thiết bị đo lường - Thiết bị phòng Lab - Thiết bị sơn mạ - DeFelsko - Thiết bị đo ẩm Vải Aqua Boy - Đối tác: Máy Điện Giải