Máy đo độ dày lớp sơn phủ SANKO SWT8000

  • Model : SWT8000
  • Bảo hành: 12 tháng
  • Tình trạng: Còn hàng
  • Hãng: Sanko
  • Giá bán: Liên hệ Giá đã bao gồm thuế VAT 10%
  • Đặt hàng
    • Khung giờ giao hàng từ 8h00 - 17h00 hàng ngày.
    • Sản phẩm chính hãng, cung cấp CO & CQ.
    • Bảo hành phụ kiện miễn phí từ 01 đến 06 tháng tùy từng loại, hóa chất tiêu hao không bảo hành.
    • Bảo hành 12 tháng miễn phí đối với thân máy chính theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.
Vui lòng liên hệ để có giá tốt nhất!
  • Mô tả sản phẩm
  • Ứng dụng
  • Video
  • Download
  • Phụ kiện
  • Nhận xét

Máy đo độ dày lớp sơn phủ SANKO SWT8000. Đo trên bề mặt từ tính hoặc không từ tính

SWT-8000Ⅱ/8100Ⅱ:Easy measuring method with simple key-layout

SWT-8200Ⅱ:Multi-functioned type with memory, statistics, data transfer to PC

 

l       A slim-palm-sized shape, easy to grip a main unit.

l       Calibration Register Function

l       Massage-guide readings on the screen

l       Upper/Lower limits value function

l       Data transfer to PC

l       A large capacity of memories of measured values (8200)

l       Built-in statistic function (8200)


Model

SWT-8000Ⅱ

SWT-8100Ⅱ

SWT-8200Ⅱ

Ranges

 

*depending on probe, see probe list.

Methods

 

graphic LCD(data, messages)

 

Calibration

 

2points(zeroing, thickness standards)

 

Calib. memory

ferrous・non-ferrous each

10

Value memory

Non

Non

10,000

Data transfer

Non

USB

USB

Statistics

Non

Non

built-in

Additions

  ・input-lock     ・auto-power-off(about 3 minutes)

  ・measurement mode switching (hold/non-interrupt)  ・calibration delete

 

  ・display resolution switching    ・limits-value setting (SWT-8200Ⅱ)

Power

dry cell x 2 (LR03)

dry cell x 2 (LR-03),  exclusive AC adaptor

Temperature

0~40℃(non-condensing)

Dimensions & Weight

72(W) x 156(H) x 30(D) mm、 200g

Accessories

  thickness standards, zero plate, dry cell, carrying case(hard),

  USB driver CD (except 8000Ⅱ), AC adaptor, USB cable

 

Option

 Probe for ferrous(Fe), Probe for non-ferrous (NFe), V-type probe adaptor(φ5, φ 5-10

 φ10-15)

Probes must be ordered separately.

Models

Fe-2.5/2.5L

NFe-0.6

NFe-2.0/2.0L

Methods

Magnetic inducing type

Eddy current type

Ranges

0~2.50mm

0~600μm

0~2.00mm

Display resolutions

1μm:0~999μm

switching to

0.1μm:0~400μm、

0.5μm:400~500μm

0.01mm:1.00~2.50mm

1μm:0~600μm

switching to

    0.1μm:0~400μm、

    0.5μm:400~500μm

1μm:0~999μm

switching to

0.1μm:0~400μm、

0.5μm:400~500μm

0.01mm:1.00~2.00mm

Accuracies

on flat face)

0~100μm:±1μm

 or ±2% the designated value

101μm~2.50mm:±2%

0~100μm:±1μm

or ±2% the designated value

101μm~600μm:±2%

0~100μm:±1μm

or ±2% the designated value

101μm~2.00mm:±2%

Probes

 One point contact constant pressure type, V cut

φ13×48mm

One point contact constant    pressure type, V cut

φ11×48mm

One point contact constant pressure type, V cut

φ13×47mm

Option : V type probe adaptor (3 kinds: forφ5 less、φ5~10、φ10~20)

Accessories

Standard thickness,

Zero plate fro testing (Fe)

Standard thickness, Zero plate for testing (NFe)

Measuring objects

Coating,, lining,, thermal spray film, plating (except electrolyte nickel plating), etc. on magnetic metal substrates like ferrous, steel, etc.

Insulated films,  etc. on non-magnetic substrates like aluminum, copper, etc.

* Fe-10, Fe-20, NFe-8 are available for thicker objects (ferrous: max. 10mm, 20mm, non ferrous: max. 8mm)


Chưa có Video nào
Link download: Download Catalogue!

Ý kiến khách hàng

Có 0 bình luận về sản phẩm này Đánh giá trung bình : 0
Đánh giá:
Khách hàng 2 Khách hàng 4 Khách hàng 5 Khách hàng 6 Garmin Mitutoyo Elcometer
Bút đo pH chính hãng Thước đo, thước dây, thước thép, thước sợi thủy tinh yamayo nhật bản Thiết bị kỹ thuật - đo lường