Close
Mr. Tuấn - 094.8766446 /024.62.855.023
Mr. Đỉnh - 093.6888030 /024.22.62.9292
 
Dự án - 091.704.5555
Kỹ Thuật - 024.62.855.024
Kế toán - 024.62.855.023
Hình ảnh của Thiết bị đo và phân tích tiếng ồn Rion NA-28
Bạn muốn biết thêm thông tin chi tiết về sản phẩm?
Hãy gọi cho chúng tôi theo số máy 091.704.5555

Thiết bị đo và phân tích tiếng ồn Rion NA-28

Nhà sản xuất:
Mã sản phẩm:
NA-28
Xuất xứ:
Nhật Bản
Bảo hành:
12 Tháng
Giá
Liên hệ giá

:

Mô tả sản phẩm
Đặc điểm kỹ thuật

Thiết bị đo và phân tích tiếng ồn Rion NA-28

Hãng sản xuất: Rion

Model: NA-28

Xuất xứ: Nhật Bản

Thông số kỹ thuật


Đặc tính:


Phân Tích Octave thời gian thực (16Hz to 16kHz) hoặc phân tích Octave 1/3 (12.5hz to 20kHz)

Phân tích đồng thời Octave thời gian thực (16Hz to 8kHz) và Octave 1/3 (12.5Hz to 12.5kHz)

Dữ liệu được lưu trực tiếp vào card CF dưới dạng file text

Các đại lượng đo và ghi chép được như: Leq, Lmin, Lmax, LN trên phân tích Octave and/or Octave 1/3

Tự động lưu được 300 000 bộ dữ liệu hoặc 1000 giờ của dữ liệu Octave 1s trên 1GB card CF

Tự động lưu 1000 bộ dữ liệu hoặc 10 000 của dữ liệu Octave 1s vào bộ nhớ trong

Lưu bằng tay 1000 bộ dữ liệu vào bộ nhớ trong và 100 000 bộ dữ liệu vào 1GB card CF

Độ tuyến tính: 110dB với kiểu máy đo độ ồn và 95dB với kiểu phân tích

Kênh đo chính và kênh đo phụ cho phép lựa chọn tốc độ và thời gian đo cho cả 2 kênh

Truyền dữ liệu có thể sử dụng card CF hoặc kết nối máy tính qua cổng USB

Phép đo có thể bắt đầu với mức khởi động bên trong hoặc bên ngoài

Bộ so sánh đầu ra để khởi động các thiết bị bên ngoài
 
 
 
 
 

Tiêu chuẩn ứng dụng IEC 61672-1:2002 Class 1, IEC 61260:1995 Class 1, ANSI S1.4-1983 Type 1, ANSI S1.11-2004 Class 1
Các chức năng đo Bao gồm cả kiểu máy đo độ ồn và kiểu phân tích tiếng ồn, nó có thể đồng thời đo trên kênh chính và phụ cho mỗi kiểu đo. Thời gian và tần số có thể đặt không cùng nhau cho kênh chính và kênh phụ.
Các kiểu đo Kiểu máy đo ồn: Đo tất cả các giá trị được chỉ thị trong “các đại lượng đo” bên dưới trên kênh chính hoặc phụ, đo được Lpeak hoặc Ltm5 trên kênh phụ.                                                                                                       
Kiểu phân tích tiếng ồn: Phân tích dải Octave 1/3 và Octave thời gian thực và tất cả các các giá trị đo trên kênh đo chính.
Các đại lượng đo Đồng thời đo tất cả các đại lượng đã được lựa chọn đặc tính tần số và thời gian
Mức âm thanh tức thời Lp, mức âm thanh liên tục Leq, mức âm thanh phơi LE, mức âm thanh lớn nhất Lmax, âm nhỏ nhất Lmin, mức âm thanh tỉ lệ trong 5 lần đo lớn nhât.
Thời gian đo 1 to 59 sec, 1 to 59 min, 1 to 24 hours
Microphone và Bộ tiền khếch đại Microphone UC - 59 và Bộ tiền khếch đại NH - 22
Dải đo A: 25 - 130dB, C: 33 - 130dB, Z:  38 - 130dB
Dải tần số đo 10Hz - 20kHz
Đặc tính thời gian Kênh chính: Fast, Slow, 10ms
Kênh Phụ: Fast, Slow, 10ms, Impluse
Màn hình LCD - TFT màu với Backlight (240x320 dots)
Nguồn 4 Pin IEC R14P (Cỡ C) hoặc nguồn ngoài
Kích thước và khối lượng 331 (H) X 89 (W) X 51 (D) mm , Xấp xỉ 730 g (bao gồm cả Pin)
091.704.5555