Close
Mr. Tuấn - 094.8766446 /024.62.855.023
Mr. Đỉnh - 093.6888030 /024.22.62.9292
 
Dự án - 091.704.5555
Kỹ Thuật - 024.62.855.024
Kế toán - 024.62.855.023
Hình ảnh của Lò đốt chất thải y tế 20kg
Bạn muốn biết thêm thông tin chi tiết về sản phẩm?
Hãy gọi cho chúng tôi theo số máy 091.704.5555

Lò đốt chất thải y tế 20kg

Bảo hành:
12 tháng
Giá:
00
(Giá đã bao gồm VAT)

:

Mô tả sản phẩm
Đặc điểm kỹ thuật

MODEL RYTS-3C

-       Công suất đốt               : 20 kg/mẻ

-       Gia nhiệt                       : điện

-       Nhiệt độ buồng sơ cấp: max  900 oC

-       Nhiệt độ buồng thứ cấp: 1.050 ¸ 1.100oC

-       Xử lý khí thải                : khử NOx - ôxy hóa các chất hữu cơ còn sót và CO - xử lý khí axit

-       Điện sử dụng                : 380V- 3 pha - 50Hz - 50A

-       Điều khiển                    : tự động

-       Mặt bằng sử dụng         : Dài 6m x Rộng 4m x Cao 3m

 

Các thiết bị chính của hệ thống như sau:

TT

Tên gọi

Vật liệu - Quy cách

A. Phần xây dựng: bên A thực hiện (phải hoàn thành trước khi bên B lắp đặt)

01

Nhà bao che lò đốt

Dài 6m x Rộng 4m x Cao 3m, mái che bằng fibrocement (hoặc tôn), tường gạch, có lỗ thông gió, tránh bị tạt nước, sàn: cán xi măng

B. Điện – nước: bên A thực hiện (phải hoàn thành trước khi bên B lắp đặt)

01

Nguồn điện

Nguồn 3 pha dẫn đến nhà bao che cho lò đốt

CB tổng

380V - 3 pha - 50A; dây trung tính: 50A

Đèn chiếu sáng

Đèn 1,2m x 2 bóng

Bảng điện, ổ cắm, công tắc đèn chiếu sáng, cầu chì

1 bộ

02

Nguồn nước cấp

Nguồn nước cấp đến nhà bao che cho lò đốt, có van khoá chính Æ21 với áp suất Pmin=0,5 kgf/cm2; lưu lượng Qmin=1m3/h

03

Họng thoát nước thải

Ống dẫn nước thải từ nhà bao che cho lò đốt có đường kính tối thiểu Æmin34

C. Trang thiết bị: bên B thực hiện

01

Buồng đốt sơ cấp

1.Buồng lò

-Kích thước: L900x W300 x H300

-Vật liệu đáy: inox 430 dày 3mm hoặc gang

-Vật liệu thân: inox 430 dày 1,5mm

2.Thành lò

-Kích thước: L1.200 x W530 x H400

-Vật liệu: gạch xốp chịu lửa

3.Lớp cách nhiệt

Bông gốm (ceramic) dày 20mm

4.Gia nhiệt

điện trở

02

Buồng đốt thứ cấp

1.Thành lò

-Kích thước: L1.200 x W530 x H400

-Vật liệu: gạch xốp chịu lửa

2.Lớp cách nhiệt

Bông gốm (ceramic) dày 20mm

3.Gia nhiệt

điện trở

03

Vỏ lò

-Kích thước: L1.400 x W800 x H1.250

-Vật liệu: inox 430 dày 1,5mm

04

Bộ giải nhiệt khí thải (cụm gia nhiệt không khí)

-Ống dẫn khí thải: L1.200 x W125 x D125; Vật liệu: inox 430 dày 1,5mm

-Ống dẫn không khí: L1.200 x W160 x D160; Vật liệu: inox 430 dày 1,5mm

-Cách nhiệt: Bông gốm (ceramic) dày 20mm + lớp phủ ngoài inox 430 dày 1,5mm

05

Reactor (cụm xử lý sơ cấp khí thải)

-Kích thước: H1.000 x W160 x D160

-Thành phần: xúc tác khử GC4R + xúc tác oxy hóa GC4O

-Vật liệu vỏ: inox 430 dày 1,5mm

06

Bộ hấp thụ khí axit

(cụm xử lý thứ cấp khí thải )

-Thân tháp: H1.000 x W500 x D500; Vật liệu: inox 430 dày 1,5mm

-Bồn chứa hóa chất: H500 x Æ600; Vật liệu: composit chịu hóa chất dày 3mm

-Bơm hóa chất: P = 1kgf/cm2; Q = 0,5 m3/h

07

Quạt hút

-Q = 100 m3/h

-Vật liệu chassi, vỏ, guồng cánh, trục: inox

-Motor: N=1HP; Nhà SX: Việt Hung

08

Ống dẫn khí

-Kích thước: L4.000 x W125 x D125

-Vật liệu: inox 430 dày 1,5mm

09

Ống khói

-Kích thước: H4.000 x W125 x D125

-Vật liệu: inox 430 dày 1,5mm

10

Ống dẫn nước, hóa chất

-Kích thước: Æ21

-Vật liệu: inox  +  cao su chịu nhiệt

11

Hệ thống điện điều khiển – động lực

-Tủ điện: H800 x W800 x D500; vật liệu vỏ: inox 430 dày 1mm

-Điều khiển: tự động theo chương trình

-Linh kiện chủ yếu: Đức & Hàn quốc

091.704.5555